somatique

Học thuật
Thân thiện
somatique

Le médecin examine les symptômes somatiques du patient.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc) thân thể, (thuộc) cơ thể: Dùng trong giải phẫu học, y học tâmhọc để chỉ những liên quan đến phần thân thể vật lý, phân biệt với tinh thần hoặc tế bào sinh sản.
    • (Thuộc) thể hệ: Dùng trong sinh vật học để chỉ các tế bào tạo nên cơ thể sinh vật (tế bào sinh dưỡng), phân biệt với dòng tế bào mầm (tế bào sinh sản).
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • La douleur est d'origine somatique. (Cơn đau nguồn gốc từ thân thể / thể chất.)
    • Les cellules somatiques se renouvellent constamment. (Các tế bào thể hệ luôn được đổi mới.)
    • Un trouble somatique peut avoir des répercussions psychologiques. (Một rối loạn thân thể có thể gây ra những hậu quả tâm lý.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Médecine somatique": Y học thân thể, chuyên điều trị các bệnhthuộc về cơ thể vật lý, trái ngược với tâm thần học.

    • La médecine somatique traite les maladies organiques. (Y học thân thể điều trị các bệnh hữu cơ.)
  • "Symptôme somatique": Triệu chứng thân thể, là những biểu hiện bệnhtrên cơ thể vật lý.

    • L'anxiété peut se manifester par des symptômes somatiques. (Lo âu có thể biểu hiện bằng các triệu chứng thân thể.)
Biến thể từ gần giống
  • Somatiser (động từ): Thể chất hóa, biểu hiện một vấn đề tâmthành các triệu chứng thân thể.

    • Il a tendance à somatiser son stress. (Anh ấy xu hướng thể chất hóa sự căng thẳng của mình.)
  • Psychosomatique (tính từ): (Thuộc) tâm-thân, liên quan đến sự tương tác giữa các yếu tố tâm thể chất trong bệnh tật.

    • Une maladie psychosomatique. (Một căn bệnh tâm-thân.)
Từ đồng nghĩa
  • Corporel: (Thuộc) thân thể, cơ thể.
  • Physique: (Thuộc) vật lý, thể chất.
Từ trái nghĩa
  • Psychique: (Thuộc) tâm thần, tinh thần.
  • Germinal: (Thuộc) mầm, sinh sản (dùng cho tế bào).
somatique

Le médecin examine les symptômes somatiques du patient.

tính từ
  1. (giải phẫu, y học; tâmhọc) (thuộc) thân (thể), (thuộc) thể
    • Cavité somatique
      khoang thân
  2. (sinh vật học) thuộc thể hệ
    • Lignée somatique
      dòng thể hệ

Từ gần giống

Từ chứa "somatique"