somnifère

tính từ
  1. gây ngủ
  2. (nghĩa bóng, thân mật) chán đến phát buồn ngủ
    • Livre somnifère
      quyển sách chán đến phát buồn ngủ
danh từ giống đực
  1. thuốc ngủ
somnifère
Ce livre est un véritable somnifère.