somptueusement

Học thuật
Thân thiện
somptueusement

Une famille dîne somptueusement dans un grand restaurant.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Một cách xa hoa, lộng lẫy: Dùng để mô tả một hành động được thực hiện với sự phô trương, sang trọng tốn kém, thường liên quan đến sự giàu có hoặc sự kiện quan trọng.
Ví dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Le palais était décoré somptueusement pour la réception. (Cung điện được trang trí một cách lộng lẫy cho buổi tiếp tân.)
    • Ils ont voyagé somptueusement à travers l'Europe. (Họ đã du lịch một cách xa hoa khắp châu Âu.)
    • Elle était vêtue somptueusement pour la soirée de gala. ( ấy ăn mặc một cách lộng lẫy cho buổi dạ hội.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vivre somptueusement": sống xa hoa, sống trong nhung lụa.

    • La famille royale vit somptueusement dans plusieurs résidences. (Gia đình hoàng gia sống xa hoa trong nhiều dinh thự.)
  • "être somptueusement logé": đượctrong một nơi cực kỳ sang trọng.

    • Les invités d'honneur étaient somptueusement logés dans la suite présidentielle. (Các khách mời danh dự đượcmột cách sang trọng trong dãy phòng tổng thống.)
Biến thể từ gần giống
  • Somptueux, somptueuse (tính từ): xa hoa, lộng lẫy.

    • un repas somptueux (một bữa ăn xa hoa)
    • une somptueuse robe de soirée (một chiếc váy dạ hội lộng lẫy)
  • Somptuosité (danh từ): sự xa hoa, lộng lẫy.

    • la somptuosité du décor (sự lộng lẫy của phần trang trí)
Từ đồng nghĩa
  • Luxueusement: một cách sang trọng, xa xỉ.
  • Fastueusement: một cách xa hoa, phô trương.
  • Magnifiquement: một cách tuyệt đẹp, tráng lệ (có thể dùng trong ngữ cảnh tương tự).
Từ trái nghĩa
  • Sobrement: một cách giản dị, đơn sơ.
  • Modestement: một cách khiêm tốn, bình dân.
  • Frugalement: một cách thanh đạm, tiết kiệm.
somptueusement

Une famille dîne somptueusement dans un grand restaurant.

phó từ
  1. xa hoa; lộng lẫy
    • Vivre somptueusement
      sống xa hoa

Từ chứa "somptueusement"

Từ có nhắc đến "somptueusement"