song-sparrow

/'sɔɳ,spærou/
Học thuật
Thân thiện
song-sparrow

A song-sparrow perches on a garden fence and sings.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chim sẻ hót: Một loài chim sẻ nhỏ thuộc Bộ Sẻ, tiếng hót phức tạp du dương, thường được tìm thấyBắc Mỹ. Tên khoa học Melospiza melodia.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The song-sparrow is known for its beautiful and varied melody. (Chim sẻ hót được biết đến với giai điệu đẹp đa dạng của .)
    • We heard a song-sparrow singing in the bushes near the creek. (Chúng tôi nghe thấy một con chim sẻ hót đang hót trong các bụi cây gần con lạch.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the song of the song-sparrow": tiếng hót của chim sẻ hót.
    • The song of the song-sparrow is a familiar sound in North American wetlands. (Tiếng hót của chim sẻ hót một âm thanh quen thuộccác vùng đất ngập nước Bắc Mỹ.)
Biến thể từ gần giống
  • Sparrow (n): chim sẻ (tên gọi chung cho nhiều loài chim nhỏ thuộc họ Sẻ).
  • Songbird (n): chim biết hót (tên gọi chung cho các loài chim tiếng hót phức tạp).
Từ đồng nghĩa
  • Melospiza melodia: Tên khoa học của chim sẻ hót.
song-sparrow

A song-sparrow perches on a garden fence and sings.

danh từ
  1. (động vật học) chim sẻ hót (loài chim sẻ hót hay)