songe-creux

Học thuật
Thân thiện
songe-creux

Un songe-creux regarde par la fenêtre en imaginant des aventures lointaines.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực (không đổi):
    • Người mộng, người hão huyền: Chỉ một người thường xuyên những suy nghĩ, ước mơ hoặc kế hoạch viển vông, không thực tế, xa rời thực tế.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ne l'écoute pas, c'est un songe-creux. (Đừng nghe anh ta, anh tamột kẻ mộng hão huyền.)
    • Ce projet est l'œuvre d'un songe-creux. (Dự án nàytác phẩm của một người toàn mộng viển vông.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này thường được dùng với sắc thái hơi chê bai, mỉa mai, để chỉ một người đầu óc trên mây, không thực tế.
    • Il passe son temps à faire des plans impossibles, un vrai songe-creux. (Hắn ta dành thời gian để lập những kế hoạch bất khả thi, đúngmột tay mộng hão huyền.)
Biến thể từ gần giống
  • Rêveur / Rêveuse (danh từ): Người mộng (có thể trung tính hoặc tích cực hơn, ít mang sắc thái tiêu cực như "songe-creux").
  • Utopiste (danh từ): Người theo chủ nghĩa không tưởng, người theo đuổi nhữngtưởng khó đạt được.
Từ đồng nghĩa
  • Illuminé (danh từ): Người những ý tưởng kỳ quặc, viển vông.
  • Visionnaire (danh từ): Người tầm nhìn xa (có thể tích cực hoặc tiêu cực tùy ngữ cảnh).
Từ trái nghĩa
  • Réaliste (danh từ): Người thực tế.
  • Pragmatique (danh từ/tính từ): Người/theo chủ nghĩa thực dụng.
songe-creux

Un songe-creux regarde par la fenêtre en imaginant des aventures lointaines.

danh từ giống đực (không đổi)
  1. người mộng, người hão huyền