sonometer

/sou'nɔmitə/
Học thuật
Thân thiện
sonometer

A doctor uses a sonometer to test a patient's hearing.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Máy đo âm, dụng cụ đo âm: Một thiết bị khoa học dùng để đo lường các đặc tính của âm thanh, chẳng hạn như tần số hoặc cường độ. Đây nghĩa phổ biến nhất.
    • Máy đo thính lực: Một loại dụng cụ y khoa chuyên dùng để kiểm tra đo lường độ nhạy cảm của thính giác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The physicist used a sonometer to measure the frequency of the sound wave. (Nhà vật lý học đã sử dụng một máy đo âm để đo tần số của sóng âm.)
    • During the hearing test, the audiologist calibrated the sonometer. (Trong quá trình kiểm tra thính lực, chuyên gia thính học đã hiệu chỉnh máy đo thính lực.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong bối cảnh phòng thí nghiệm vật : "sonometer" thường chỉ một thiết bị cụ thể gồm một hộp cộng hưởng, dây đàn các quả nặng, dùng để nghiên cứu mối quan hệ giữa tần số, độ căng chiều dài của dây dao động.
    • The students set up the sonometer to verify the laws of vibrating strings. (Các sinh viên lắp đặt máy đo âm để kiểm chứng các định luật về dây dao động.)
Biến thể từ gần giàng
  • Audiometer (n): Máy đo thính lực. Đây thuật ngữ chuyên môn phổ biến hơn "sonometer" khi nói về thiết bị kiểm tra thính giác trong y học.
  • Sound-level meter (n): Máy đo mức âm thanh, dùng để đo cường độ âm thanh (đơn vị decibel) trong môi trường.
Từ đồng nghĩa
  • Audiometer: Máy đo thính lực (nghĩa chuyên ngành y học).
  • Acoustic meter: Dụng cụ đo âm thanh.
sonometer

A doctor uses a sonometer to test a patient's hearing.

danh từ
  1. (vật ) cái đo âm

Từ đồng nghĩa