sophister

/'sɔfistə/
Học thuật
Thân thiện
sophister

A sophister discusses philosophy with a professor in a university library.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sinh viên năm trên: Từ dùng trong lịch sử để chỉ một sinh viên đại học đã học qua năm thứ nhất hoặc năm thứ hai, thuộc các lớp trên. Thuật ngữ này từng được sử dụng trong hệ thống một số trường đại học tại Anh Mỹ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • In the 18th century, a sophister at Cambridge University would have more privileges than a freshman. (Vào thế kỷ 18, một sinh viên năm trên tại Đại học Cambridge sẽ nhiều đặc quyền hơn một tân sinh viên.)
    • The debate was between a junior sophister and a senior sophister. (Cuộc tranh luận diễn ra giữa một sinh viên năm trên cơ sở một sinh viên năm trên cao cấp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Junior Sophister": Thuật ngữ lịch sử chỉ sinh viên năm thứ hai hoặc năm thứ ba (tùy trường) trong chương trình đại học bốn năm.
    • He excelled in his examinations as a Junior Sophister. (Anh ấy xuất sắc trong các kỳ thi với tư cách một sinh viên năm hai.)
  • "Senior Sophister": Thuật ngữ lịch sử chỉ sinh viên năm cuối (năm thứ ba hoặc thứ ) trong chương trình đại học.
    • The thesis is a requirement for Senior Sophisters. (Luận văn một yêu cầu đối với sinh viên năm cuối.)
Biến thể từ gần giống
  • Sophomore (n): Sinh viên năm thứ hai (từ hiện đại, phổ biến hơn, đặc biệt ở Mỹ).
  • Upperclassman (n): Sinh viên năm trên (nói chung cho năm thứ ba thứ ).
Từ đồng nghĩa
  • Upper-level student: Sinh viên các cấp lớp trên.
  • Undergraduate (in later years): Sinh viên đại học (những năm sau).
Lưu ý
  • Từ "sophister" ngày nay được coi từ cổ, chủ yếu xuất hiện trong văn bản lịch sử hoặc mô tả các hệ thống giáo dục trong quá khứ. Từ hiện đại tương đương phổ biến hơn nhiều sophomore (cho năm thứ hai) upperclassman (cho năm thứ ba, ).
sophister

A sophister discusses philosophy with a professor in a university library.

danh từ
  1. (sử học) học sinh đại học lớp trên, sinh viên lớp trên (ở một vài trường đại học Anh, Mỹ)

Từ gần giống