sopranist

/sə'prɑ:nist/
Học thuật
Thân thiện
sopranist

A sopranist performs a solo in a concert hall.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người hát giọng nữ cao: Một ca sĩ, thường nam giới, khả năng hátquãng giọng nữ cao (soprano) nhờ vào kỹ thuật thanh nhạc đặc biệt như giọng gió (falsetto) hoặc giọng óc (head voice). Từ này thường dùng trong bối cảnh âm nhạc cổ điển, đặc biệt nhạc Baroque, để chỉ những ca sĩ nam hát các phần dành cho giọng soprano.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The sopranist performed the aria with incredible clarity and power. (Nam ca sĩ hát giọng nữ cao đã trình diễn aria với sự trong trẻo sức mạnh đáng kinh ngạc.)
    • In the 18th century, sopranists were highly sought after for opera roles. (Vào thế kỷ 18, các nam ca sĩ hát giọng nữ cao được săn đón nhiều cho các vai diễn opera.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Countertenor and sopranist": Trong phân loại giọng hát, "countertenor" (giọng nam cao phản) thuật ngữ rộng hơn, trong khi "sopranist" thường chỉ cụ thể một ca sĩ nam hát chính xácquãng giọng soprano, thay vì quãng giọng alto (nữ trầm) thường thấycountertenor.
    • While all sopranists are countertenors, not all countertenors sing in the soprano range. (Trong khi tất cả nam ca sĩ hát giọng nữ cao đều giọng nam cao phản, thì không phải tất cả giọng nam cao phản đều hátquãng giọng nữ cao.)
Biến thể từ gần giống
  • Soprano (n): Giọng nữ cao; cũng có thể dùng để chỉ một ca sĩ (nam hoặc nữ) hát giọng này.
    • She is a talented soprano. ( ấy một giọng nữ cao tài năng.)
  • Countertenor (n): Giọng nam cao phản, một loại giọng nam hátquãng giọng nữ (thường alto hoặc mezzo-soprano) bằng kỹ thuật giọng gió.
  • Falsettist (n): Người hát bằng giọng gió (falsetto).
Từ đồng nghĩa
  • Male soprano: Giọng nữ cao nam (cách gọi mô tả trực tiếp hơn).
sopranist

A sopranist performs a solo in a concert hall.

danh từ
  1. (âm nhạc) người hát giọng nữ cao ((cũng) soprano)