sorehead

/'sɔ:hed/
danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) người hay cáu bẳn
  2. người hay cay cú; người thích trả thù (khi bị thua, bị đánh bại...)
sorehead
A child is being a sorehead after losing a board game.