sororal

Học thuật
Thân thiện
sororal

Une sœur offre une tendresse sororale à sa sœur cadette.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc về) chị em gái: Từ này miêu tả mối quan hệ, tình cảm hoặc đặc điểm liên quan đến chị em gái trong gia đình.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Un lien sororal très fort unit les deux sœurs. (Một mối liên kết chị em rất bền chặt gắn kết hai chị em.)
    • Elle éprouve une affection sororale pour sa cadette. ( ấy dành tình cảm chị em cho đứa em gái của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Amour sororal": tình yêu thương giữa chị em gái.
    • L'amour sororal les a soutenues dans les moments difficiles. (Tình yêu thương chị em đã nâng đỡ họ trong những lúc khó khăn.)
  • "Relation sororale": quan hệ chị em.
    • Leur relation sororale est faite de complicité et de soutien. (Quan hệ chị em của họ được xây dựng trên sự thân tình hỗ trợ.)
Biến thể từ gần giống
  • Sororité (danh từ giống cái): tình chị em, tình đoàn kết giữa phụ nữ.
    • La sororité est un thème important dans ce mouvement. (Tình đoàn kết chị emmột chủ đề quan trọng trong phong trào này.)
  • Fraternel, fraternelle (tính từ): (thuộc) anh em. Đâytừ tương ứng dành cho mối quan hệ giữa các anh em trai.
    • Un geste fraternel. (Một cử chỉ anh em.)
Từ đồng nghĩa
  • De sœur: (thuộc về) chị/em gái.
    • Un amour de sœur. (Tình yêu của chị/em gái.)
Lưu ý về cách dùng
  • Từ hiếm: "Sororal" là một từ tần suất sử dụng thấp trong tiếng Pháp hiện đại. Trong hầu hết các ngữ cảnh thông thường, người ta thường dùng cụm "de sœur" hoặc diễn đạt ý nghĩa một cách khác.
  • Phạm vi sử dụng: Từ này thường xuất hiện trong văn chương, các văn bản mang tính học thuật, xã hội học hoặc khi muốn nhấn mạnh tính chất đặc biệt của mối quan hệ chị em.
sororal

Une sœur offre une tendresse sororale à sa sœur cadette.

tính từ
  1. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) (thuộc) chị em
    • Tendresse sororale
      tình âu yếm chị em