sorority

/sə'rɔriti/
Học thuật
Thân thiện
sorority

A group of students from the sorority gather for a study session in the library.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hội phụ nữ (trong trường đại học): Một câu lạc bộ hoặc tổ chức xã hội dành riêng cho nữ sinh viên đại học, thường tên gọi bằng các chữ cái Hy Lạp. Các thành viên sống cùng nhau, tham gia các hoạt động xã hội, học tập từ thiện.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • She decided to join a sorority during her freshman year. ( ấy quyết định gia nhập một hội phụ nữ trong năm đầu đại học.)
    • The sorority organized a charity event to raise funds for the local shelter. (Hội phụ nữ đã tổ chức một sự kiện từ thiện để gây quỹ cho mái ấm địa phương.)
    • Living in the sorority house helped her make many lifelong friends. (Sống trong ngôi nhà chung của hội đã giúp ấy kết bạn được nhiều người bạn suốt đời.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sorority sister": Chị em trong hội, dùng để chỉ một thành viên nữ khác trong cùng một hội.

    • My sorority sister helped me study for the final exam. (Chị em trong hội của tôi đã giúp tôi học cho kỳ thi cuối kỳ.)
  • "Sorority rush" / "Rush week": Tuần lễ tuyển chọn thành viên mới, khi các hội tổ chức các sự kiện để tìm kiếm mời các nữ sinh viên năm nhất tham gia.

    • She met many people during sorority rush. ( ấy đã gặp rất nhiều người trong tuần lễ tuyển chọn hội.)
Biến thể từ gần giống
  • Fraternity (n): Hội nam sinh (tổ chức tương tự dành cho nam sinh viên đại học).
    • His brother is a member of a fraternity. (Anh trai của anh ấy thành viên của một hội nam sinh.)
Từ đồng nghĩa
  • Women's society: Hội phụ nữ.
  • Sisterhood: Tình chị em, hội chị em (nhấn mạnh đến tình cảm gắn bó).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào trực tiếp hình thành từ "sorority")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "sorority")

sorority

A group of students from the sorority gather for a study session in the library.

danh từ
  1. liên đoàn bà xờ
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hội phụ nữ (trong trường đại học)