sortilège

Học thuật
Thân thiện
sortilège

Une sorcière lance un sortilège dans une forêt enchantée.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Phù phép, bùa mê: Một loại ma thuật, phép thuật thường được thực hiện thông qua các nghi thức, lời nói hoặc đồ vật với mục đích gây ảnh hưởng đến người khác hoặc tương lai, thường mang ý nghĩa huyền bí hoặc đen tối.
    • Sự mê hoặc, sự quyến rũ kỳ lạ: Dùng để chỉ một sức hấp dẫn hoặc vẻ đẹp kỳ ảo, khó giải thích, giống nhưphép thuật.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • On accuse cette vieille femme de pratiquer le sortilège. (Người ta buộc tội lão đó thực hành phù phép.)
    • La beauté de ce lieu a un véritable sortilège. (Vẻ đẹp của nơi này có một sự mê hoặc thực sự.)
    • Il croyait être victime d'un sortilège. (Anh ta tin rằng mìnhnạn nhân của một bùa mê.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Jeter un sortilège": niệm chú, yểm bùa.

    • La sorcière a jeté un sortilège sur le prince. (Mụ phù thủy đã yểm bùa vào hoàng tử.)
  • "Sous le sortilège de...": dưới sự mê hoặc của...

    • Il vivait sous le sortilège de ses souvenirs. (Anh ta sống dưới sự mê hoặc của nhữngức.)
Biến thể từ gần giống
  • Ensorceler (động từ): bỏ bùa, làm mê hoặc.

    • Elle semblait ensorcelée par sa voix. ( ấy dường như bị mê hoặc bởi giọng nói của anh ta.)
  • Envoûtement (danh từ giống đực): sự yểm bùa, sự mê hoặc.

    • L'envoûtement est une pratique magique ancienne. (Yểm bùamột tập quán ma thuật cổ xưa.)
Từ đồng nghĩa
  • Charme: bùa, sự quyến rũ.
  • Maléfice: tà thuật, phép độc.
  • Enchantement: bùa phép, sự mê hoặc.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào phổ biến trực tiếp với danh từ "sortilège")

Thành ngữ liên quan
  • Rompre le sortilège: phá vỡ bùa phép/ma thuật.

    • Seul un acte de bravoure peut rompre le sortilège. (Chỉ một hành động dũng cảm mới có thể phá vỡ bùa phép.)
  • Être envoûté comme par un sortilège: bị mê hoặc như bị bỏ bùa.

    • Le public était envoûté comme par un sortilège. (Khán giả bị mê hoặc như thể bị bỏ bùa.)
sortilège

Une sorcière lance un sortilège dans une forêt enchantée.

danh từ giống đực
  1. phù phép