sottishness

/'sɔtiʃnis/
Học thuật
Thân thiện
sottishness

A man's sottishness was evident as he stumbled home late at night.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự nghiện rượu bí tỉ: Trạng thái nghiện ngập, thường xuyên say xỉn không kiểm soát được việc uống rượu.
    • Sự đần độn rượu: Tình trạng trí óc trở nên chậm chạp, ngu đần, thiếu minh mẫn do ảnh hưởng lâu dài của rượu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • His sottishness led to the loss of his job and family. (Sự nghiện rượu bí tỉ của anh ta đã dẫn đến việc mất việc làm gia đình.)
    • The doctor warned him about the sottishness that could result from years of heavy drinking. (Bác sĩ cảnh báo anh ta về sự đần độn rượu có thể xảy ra sau nhiều năm uống rượu nặng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A life of sottishness": Một cuộc sống chìm đắm trong rượu chè.

    • He descended into a life of sottishness after his business failed. (Ông ta chìm vào một cuộc sống nghiện rượu bí tỉ sau khi việc kinh doanh thất bại.)
  • "The sottishness of his behavior": Sự đần độn, thiếu tỉnh táo trong hành vi (do rượu).

    • The sottishness of his behavior at the meeting was embarrassing. (Sự đần độn trong hành vi của anh ta tại cuộc họp thật đáng xấu hổ.)
Biến thể từ gần giống
  • Sot (danh từ): Người nghiện rượu, kẻ say xỉn.

    • The old sot could be found at the bar every evening. ( nghiện rượu già có thể được tìm thấyquán bar mỗi tối.)
  • Sottish (tính từ): Thuộc về hoặc tính chất của người nghiện rượu; đần độn rượu.

    • He gave a sottish grin before stumbling away. (Hắn nở một nụ cười đần độn rượu trước khi loạng choạng bỏ đi.)
Từ đồng nghĩa
  • Drunkenness: Sự say rượu.
  • Inebriation: Tình trạng say xỉn.
  • Stupor: Tình trạng mê man, ngây ngất (thường do rượu hoặc thuốc).
  • Imbecility: Sự ngu đần, đần độn (nghĩa rộng hơn, không nhất thiết do rượu).
Thành ngữ liên quan

(Từ này ít khi xuất hiện trong các thành ngữ cố định. Hành vi hoặc tình trạng mô tả thường được diễn đạt trực tiếp.)

sottishness

A man's sottishness was evident as he stumbled home late at night.

danh từ
  1. sự nghiện rượu bí tỉ
  2. sự đần độn rượu