soulignement

Học thuật
Thân thiện
soulignement

L'élève fait un soulignement sous le mot important.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Sự gạch dưới: Hành động kẻ một đường thẳng bên dưới một từ, một cụm từ hoặc một đoạn văn bản để làm nổi bật .
    • Cái gạch dưới: Chính đường thẳng được kẻ bên dưới văn bản.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le soulignement d'un mot important est une technique de prise de notes. (Việc gạch dưới một từ quan trọngmột kỹ thuật ghi chú.)
    • Le soulignement rouge indique une faute d'orthographe dans le logiciel. (Cái gạch dưới màu đỏ chỉ ra một lỗi chính tả trong phần mềm.)
    • Il a utilisé le soulignement pour mettre en valeur le titre. (Anh ấy đã sử dụng việc gạch dưới để làm nổi bật tiêu đề.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mettre en soulignement": Đặt (văn bản) ở dạng được gạch chân.

    • Cette fonction du traitement de texte permet de mettre en soulignement. (Tính năng này của phần mềm soạn thảo văn bản cho phép đặt chữdạng gạch chân.)
  • "Texte en soulignement": Văn bản gạch dưới.

    • Évitez d'utiliser trop de texte en soulignement dans un document formel. (Hãy tránh sử dụng quá nhiều chữ được gạch dưới trong một tài liệu trang trọng.)
Biến thể từ gần giống
  • Souligner (động từ): gạch dưới, nhấn mạnh.

    • Il faut souligner les passages clés. (Cần phải gạch dưới những đoạn then chốt.)
  • Souligné (tính từ): được gạch dưới.

    • Le mot souligné attire l'attention. (Từ được gạch dưới thu hút sự chú ý.)
Từ đồng nghĩa
  • Surlignage (danh từ): sự sáng, làm nổi bật (thường bằng bút dạ quang).
  • Mise en évidence (cụm danh từ): sự làm nổi bật, sự nhấn mạnh.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verbs) đặc thù nào cho danh từ 'soulignement'.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ 'soulignement'.

soulignement

L'élève fait un soulignement sous le mot important.

danh từ giống đực
  1. sự gạch dưới
  2. cái gạch dưới