sound-absorbing

/'saundəd,sɔ:biɳ/
Học thuật
Thân thiện
sound-absorbing

The new library has sound-absorbing panels on the walls.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Vật ) Hút thu âm, hút âm thanh: Mô tả tính chất của một vật liệu hoặc bề mặt khả năng hấp thụ năng lượng âm thanh, làm giảm tiếng vang tiếng ồn trong một không gian.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The studio walls are covered with sound-absorbing panels. (Các bức tường của phòng thu được phủ bằng các tấm hút âm.)
    • We need a sound-absorbing material for the home theater to improve audio quality. (Chúng tôi cần một vật liệu hút âm cho rạp hát tại gia để cải thiện chất lượng âm thanh.)
    • Carpets have a sound-absorbing effect, making rooms quieter. (Thảm tác dụng hút âm, làm cho các phòng yên tĩnh hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sound-absorbing properties": các đặc tính hút âm.

    • This acoustic foam is chosen for its excellent sound-absorbing properties. (Loại mút tiêu âm này được chọn các đặc tính hút âm tuyệt vời của .)
  • "sound-absorbing treatment": xử lý hút âm (cho một không gian).

    • The auditorium underwent a sound-absorbing treatment to eliminate echoes. (Khán phòng đã trải qua quá trình xử lý hút âm để loại bỏ tiếng vang.)
Biến thể từ gần giống
  • Sound absorption (n): sự hấp thụ âm thanh, khả năng hút âm.

    • The sound absorption coefficient measures a material's effectiveness. (Hệ số hấp thụ âm thanh đo lường hiệu quả của một vật liệu.)
  • Acoustic (adj): (thuộc về) âm thanh, thính học. Thường dùng trong các ngữ cảnh rộng hơn về âm thanh, có thể bao gồm cả việc hút âm.

    • They hired an acoustic engineer to design the room. (Họ thuê một kỹ sư âm học để thiết kế căn phòng.)
Từ đồng nghĩa
  • Acoustically absorptive: tính hấp thụ âm học.
  • Noise-reducing: làm giảm tiếng ồn (nhấn mạnh vào kết quả).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verbs phổ biến trực tiếp cho tính từ 'sound-absorbing')

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp sử dụng từ 'sound-absorbing')

sound-absorbing

The new library has sound-absorbing panels on the walls.

tính từ
  1. (vật ) hút thu âm, hút âm thanh