sounding-balloon

/'saundiɳbə'lu:n/
Học thuật
Thân thiện
sounding-balloon

A scientist releases a sounding-balloon into the clear morning sky.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khí cầu thăm dò: Một loại khí cầu nhẹ, thường chứa khí heli hoặc hydro, được thả lên các tầng khí quyển để thu thập dữ liệu khoa học về thời tiết khí hậu, chẳng hạn như nhiệt độ, độ ẩm, áp suất tốc độ gió.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The meteorologists launched a sounding-balloon to gather data about the approaching storm. (Các nhà khí tượng học đã phóng một khí cầu thăm dò để thu thập dữ liệu về cơn bão đang đến gần.)
    • Data from the sounding-balloon showed a sudden drop in temperature at high altitude. (Dữ liệu từ khí cầu thăm dò cho thấy sự sụt giảm nhiệt độ đột ngộtđộ cao lớn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Radiosonde": Một thiết bị đo đạc được gắn vào sounding-balloon để truyền dữ liệu về mặt đất bằng sóngtuyến.
    • The sounding-balloon carried a radiosonde to transmit atmospheric data in real time. (Khí cầu thăm dò mang theo một máy phát thanh khí tượng để truyền dữ liệu khí quyển theo thời gian thực.)
Biến thể từ gần giống
  • Weather balloon (n): Khí cầu thời tiết (một thuật ngữ phổ biến hơn, đồng nghĩa với sounding-balloon trong nhiều ngữ cảnh).

    • The weather balloon ascended to over 30 kilometers. (Khí cầu thời tiết đã bay lên độ cao hơn 30 kilômét.)
  • Balloon sonde (n): Một cách gọi khác của khí cầu thăm dò gắn thiết bị đo.

  • Atmospheric balloon (n): Khí cầu khí quyển (nhấn mạnh vào mục đích nghiên cứu khí quyển).
Từ đồng nghĩa
  • Probe balloon: Khí cầu thăm dò.
  • Meteorological balloon: Khí cầu khí tượng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho danh từ này)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến liên quan trực tiếp đến từ này)

sounding-balloon

A scientist releases a sounding-balloon into the clear morning sky.

danh từ
  1. (khí tượng) khí cầu thăm dò