soupente

Học thuật
Thân thiện
soupente

Une vieille malle est rangée dans la soupente sous l'escalier.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Gác xép: Một không gian nhỏ, thường nằm dưới mái nhà, được sử dụng để chứa đồ hoặc làm chỗ ngủ.
    • Gian dưới cầu thang: Khoảng trống hoặc phòng nhỏ nằm bên dưới một cầu thang.
    • Thanh sắt đỡ chụp ống khói: Một thanh kim loại chức năng đỡ phần chụp của ống khói.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Nous avons rangé les vieilles valises dans la soupente. (Chúng tôi đã cất những chiếc vali lên gác xép.)
    • L'espace sous l'escalier a été aménagé en une petite soupente de rangement. (Khoảng trống dưới cầu thang đã được cải tạo thành một gian chứa đồ nhỏ.)
    • Le fumiste a vérifié la solidité de la soupente du conduit. (Người thợ ống khói đã kiểm tra độ chắc chắn của thanh sắt đỡ chụp ống khói.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être logé à la soupente": Ở trong một chỗ rất chật hẹp tạm bợ, thườngmột gác xép nhỏ.
    • L'étudiant était logé à la soupente chez son oncle. (Người sinh viêntạm trong một gác xép chật hẹp tại nhà chú mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Grenier (danh từ giống đực): Gác mái, thường rộng hơn có thể sử dụng được so với .
  • Cagibi (danh từ giống đực): Phòng kho nhỏ, tủ chứa đồ.
  • Garde-corps (danh từ giống đực): Lan can, tay vịn (khác với nghĩa thanh sắt đỡ ống khói của ).
Từ đồng nghĩa
  • Combles (danh từ giống đực số nhiều): Gác mái (đồng nghĩa với nghĩa "gác xép").
  • Réduit (danh từ giống đực): Góc, phòng nhỏ, hốc tường (đồng nghĩa với nghĩa "gian nhỏ").
  • Étagère (danh từ giống cái): Giá đỡ (có thể liên quan đến nghĩa "thanh đỡ").
soupente

Une vieille malle est rangée dans la soupente sous l'escalier.

danh từ giống cái
  1. gác xép
  2. gian dưới cầu thang
  3. thanh sắt đỡ chụp ống khói