soupçonneuse

Học thuật
Thân thiện
soupçonneuse

Une femme soupçonneuse regarde par la fenêtre.

Định nghĩa
  1. Tính từ giống cái:
    • Hay nghi ngờ, đa nghi: Dùng để miêu tả một người phụ nữ hoặc một thực thể giống cái xu hướng nghi ngờ người khác một cách dễ dàng, thường không đủ bằng chứng. Từ này nhấn mạnh thái độ hoặc tính cách hay ngờ vực.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Elle est devenue très soupçonneuse après cette trahison. ( ấy đã trở nên rất đa nghi sau sự phản bội đó.)
    • Une attitude soupçonneuse peut nuire aux relations. (Một thái độ hay nghi ngờ có thể làm hại các mối quan hệ.)
    • La voisine soupçonneuse surveillait toujours les allées et venues. (Người hàng xóm hay nghi ngờ luôn dò xét mọi sự ra vào.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être d'un naturel soupçonneux/soupçonneuse": bản tính đa nghi.
    • Malgré son sourire, elle est d'un naturel soupçonneuse. ( nụ cười, ấy vốn bản tính đa nghi.)
Biến thể từ gần giống
  • Soupçonneux (tính từ giống đực): Hay nghi ngờ, đa nghi (dạng giống đực của "soupçonneuse").

    • Un regard soupçonneux. (Một cái nhìn đầy nghi ngờ.)
  • Soupçon (danh từ giống đực): Sự nghi ngờ, mối nghi ngờ; một chút, một .

    • Avoir des soupçons. ( những mối nghi ngờ.)
    • Un soupçon de cannelle. (Một chút quế.)
  • Soupçonner (động từ): Nghi ngờ, ngờ vực.

    • Je soupçonne qu'il ment. (Tôi nghi ngờanh ta nói dối.)
Từ đồng nghĩa
  • Méfiante: Cảnh giác, không tin tưởng.
  • Incrédulité (danh từ, chỉ thái độ): Tính hay hoài nghi, không dễ tin.
Từ trái nghĩa
  • Confiance: Tin tưởng.
  • Crédulité (danh từ): Cả tin, dễ tin người.
soupçonneuse

Une femme soupçonneuse regarde par la fenêtre.

tính từ
  1. đa nghi
    • Un mari soupçonneux
      một người chồng đa nghi

Từ trái nghĩa

Từ chứa "soupçonneuse"