sous-amendement

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • (Chính trị) Dự án sửa đổi lại: Một đề xuất sửa đổi được đưa ra nhằm thay đổi một dự thảo sửa đổi (amendement) đã trước đó. một sửa đổi của một sửa đổi, thường được sử dụng trong quy trình lập pháp hoặc tranh luận nghị viện.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le député a proposé un sous-amendement pour préciser les modalités de l'amendement principal. (Nghị sĩ đã đề xuất một dự án sửa đổi lại để làm các điều khoản của dự án sửa đổi chính.)
    • Le sous-amendement a été rejeté par la commission. (Dự án sửa đổi lại đã bị ủy ban bác bỏ.)
    • Ils ont discuté longuement du sous-amendement avant de voter. (Họ đã thảo luận lâu về dự án sửa đổi lại trước khi bỏ phiếu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "présenter un sous-amendement": trình bày/đề xuất một dự án sửa đổi lại.

    • Le rapporteur a présenté un sous-amendement technique. (Báo cáo viên đã trình bày một dự án sửa đổi lại mang tính kỹ thuật.)
  • "adopter/rejeter un sous-amendement": thông qua/bác bỏ một dự án sửa đổi lại.

    • L'assemblée a adopté le sous-amendement à une large majorité. (Phiên họp toàn thể đã thông qua dự án sửa đổi lại với đa số phiếu áp đảo.)
Biến thể từ gần giống
  • Amendement (danh từ giống đực): dự án sửa đổi, bản tu chính. Đâyđề xuất sửa đổi trực tiếp một dự luật hoặc văn bản chính.
    • L'amendement visait à modifier l'article 5. (Dự án sửa đổi nhằm sửa đổi Điều 5.)
Từ đồng nghĩa
  • Modification d'un amendement: sự sửa đổi một dự án sửa đổi.
  • Rectificatif à un amendement: bản chỉnh sửa cho một dự án sửa đổi.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp liên quan đến danh từ này trong tiếng Pháp.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ này.)

danh từ giống đực
  1. (chính trị) dự án sửa đổi lại