sous-barbe

Học thuật
Thân thiện
sous-barbe

Le cavalier ajuste la sous-barbe du cheval.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Quai hàm (ngựa): Một bộ phận của bộ cương ngựa, là dây đai vòng qua phần dưới hàm của ngựa, thường nối với mũi đầu để giữ yên cương.
    • (Hàng hải) Dây néo cột buồm mũi: Trong hàng hải, đâymột loại dây thừng hoặc cáp dùng để cố định giữ chặt cột buồmphía mũi tàu.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Le cheval a cassé sa sous-barbe pendant la course. (Con ngựa đã làm đứt quai hàm của trong cuộc đua.)
    • Le marin vérifie la tension de la sous-barbe avant le départ. (Người thủy thủ kiểm tra độ căng của dây néo cột buồm mũi trước khi khởi hành.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Terme technique (Thuật ngữ kỹ thuật): Từ này chủ yếu được sử dụng như một thuật ngữ chuyên môn trong hai lĩnh vực: trang bị cho ngựa (cương ngựa) hàng hải (buồm dây néo). Trong giao tiếp thông thường, rất hiếm khi xuất hiện.
Biến thể từ gần giống
  • Barbe (danh từ giống cái): Râu (của người hoặc động vật). Từ "sous-barbe" cấu tạo từ "sous" (dưới) "barbe" (râu/cằm), ám chỉ vị trí nằm dưới hàm/cằm.
  • Bride (danh từ giống cái): Dây cương (nói chung), hàm thiếc. Đâybộ phận chính của bộ cương "sous-barbe" là một phần.
  • Harnais (danh từ giống đực): Bộ yên cương, bộ đai da (cho ngựa).
Từ đồng nghĩa
  • (Trong lĩnh vực cương ngựa): Có thể dùng cách mô tả "courroie sous la mâchoire" (dây đai dưới hàm) nhưng không phảitừ chuyên môn chính xác.
  • (Trong hàng hải): Là một bộ phận cụ thể, ít có từ đồng nghĩa chính xác. Có thể tham chiếu đến "étais" (các dây chằng cột buồm) nói chung.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "sous-barbe".
sous-barbe

Le cavalier ajuste la sous-barbe du cheval.

danh từ giống cái
  1. quai hàm (ngựa)
  2. dây quai hàm (trong bộ cương ngựa)
  3. (hàng hải) dây néo cột buồm mũi