sous-locataire

Học thuật
Thân thiện
sous-locataire

Le sous-locataire paie son loyer au locataire principal.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người thuê lại: Một người thuê một căn nhà, một căn hộ hoặc một phần tài sản từ người đangngười thuê chính (người đãhợp đồng thuê với chủ sở hữu). Người này không hợp đồng trực tiếp với chủ sở hữu ban đầu.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le locataire principal a trouvé un sous-locataire pour l'été. (Người thuê chính đã tìm được một người thuê lại cho mùa hè.)
    • Être sous-locataire est souvent une solution temporaire. (Làm người thuê lại thườngmột giải pháp tạm thời.)
    • Le sous-locataire doit respecter le règlement de l'immeuble. (Người thuê lại phải tuân thủ nội quy của tòa nhà.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "prendre en sous-location": thuê lại (một căn hộ, phòng).
    • J'ai pris cet appartement en sous-location pour six mois. (Tôi đã thuê lại căn hộ này trong sáu tháng.)
  • "mettre en sous-location": cho thuê lại (một căn hộ, phòng mình đang thuê).
    • Pendant mes vacances, je mets ma chambre en sous-location. (Trong kỳ nghỉ của tôi, tôi cho thuê lại phòng của mình.)
Biến thể từ liên quan
  • Sous-location (danh từ giống cái): việc cho thuê lại hoặc thuê lại.
    • La sous-location de son studio lui permet de payer une partie du loyer. (Việc cho thuê lại căn studio giúp anh ta trả được một phần tiền thuê nhà.)
  • Sous-louer (động từ): cho thuê lại hoặc thuê lại.
    • Il est interdit de sous-louer sans l'accord du propriétaire. (Việc cho thuê lại không sự đồng ý của chủ sở hữubị cấm.)
  • Locataire (danh từ): người thuê (chính).
  • Bailleur (danh từ): chủ cho thuê, chủ nhà.
Từ đồng nghĩa
  • Preneur (trong cụm "preneur d'un bail"): người nhận thuê (trong hợp đồng thuê lại).
  • Occupant (trong ngữ cảnh này): người chiếm giữ, người ở.
Lưu ý pháp
  • Tình trạng sous-locataire thường phụ thuộc vào sự cho phép của chủ sở hữu ban đầu các điều khoản trong hợp đồng thuê chính. Người thuê lại thường ít quyền lợi pháptrực tiếp với chủ sở hữu hơn so với người thuê chính.
sous-locataire

Le sous-locataire paie son loyer au locataire principal.

danh từ
  1. người thuê lại (nhà)