sous-occipital

Học thuật
Thân thiện
sous-occipital

Une ponction sous-occipitale est réalisée dans un cadre médical stérile.

Định nghĩa
  1. Tính từ (Giải phẫu học, Y học):
    • Dưới chẩm: Chỉ vị trí nằm phía dưới xương chẩm (xươngphần sau dưới của hộp sọ).
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Le muscle sous-occipital est profond. ( dưới chẩmmột sâu.)
    • La région sous-occipitale peut être sensible. (Vùng dưới chẩm có thể nhạy cảm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ponction sous-occipitale" (Danh từ, Y học): Thủ thuật chọc dịch não tủy qua đường dưới chẩm.
    • La ponction sous-occipitale est un geste médical technique. (Sự chọc dưới chẩmmột thủ thuật y tế kỹ thuật.)
Biến thể từ gần giống
  • Occipital (tính từ): (thuộc) chẩm, liên quan đến xương chẩm.
    • La protubérance occipitale. (Lồi chẩm.)
  • Sous-occipitaux (tính từ, số nhiều): Dạng số nhiều của "sous-occipital".
    • Les nerfs sous-occipitaux. (Các dây thần kinh dưới chẩm.)
Từ đồng nghĩa
  • Sous-chrânien (tính từ, ít phổ biến hơn): Dưới chẩm. (Từ đồng nghĩa chuyên ngành chính xác về giải phẫu).
sous-occipital

Une ponction sous-occipitale est réalisée dans un cadre médical stérile.

tính từ
  1. (giải phẫu) dưới chẩm
    • Ponction sous-occipitale
      (y học) sự chọc dưới chẩm