sous-ordre

Học thuật
Thân thiện
sous-ordre

Un sous-ordre exécute les instructions de son supérieur.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Người dưới quyền, thuộc hạ: Chỉ một ngườivị trí thấp hơn trong hệ thống cấp bậc, phải tuân theo mệnh lệnh của người trên.
    • Phân bộ: Trong sinh vật học, chỉ một cấp phân loại trong hệ thống phân loại khoa học, dưới bộ (ordre) trên họ (famille).
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Il traite toujours ses sous-ordres avec respect. (Ông ấy luôn đối xử với những người dưới quyền của mình bằng sự tôn trọng.)
    • Le directeur a réuni tous ses sous-ordres pour une réunion urgente. (Giám đốc đã tập hợp tất cả thuộc hạ của mình cho một cuộc họp khẩn cấp.)
    • Les félins forment un sous-ordre des carnivores. (Họ mèo tạo thành một phân bộ của bộ Ăn thịt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être en sous-ordre": Ở vị trí phụ thuộc, thứ yếu.

    • Dans cette affaire, nos intérêts sont en sous-ordre. (Trong vụ việc này, lợi ích của chúng tavị trí thứ yếu.)
  • "Créancier en sous-ordre": Chủ nợ của chủ nợ; một chủ nợ chỉ được thanh toán sau khi các chủ nợ chính đã được trả.

    • La banque est créancière en sous-ordre dans ce dossier de faillite. (Ngân hàngchủ nợ thứ yếu trong hồ sơ phá sản này.)
Biến thể từ gần giống
  • Subordonné, e (adj, n): Cấp dưới, phụ thuộc. (Từ đồng nghĩa gần nhất cho nghĩa "người dưới quyền").
  • Infra-ordre (n): Phân bộ dưới (cấp phân loại trong sinh vật học thấp hơn phân bộ).
Từ đồng nghĩa
  • Subalterne: Cấp dưới, thuộc hạ.
  • Inférieur: Người dưới, cấp dưới (về địa vị).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào được hình thành trực tiếp từ danh từ 'sous-ordre')

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ 'sous-ordre')

sous-ordre

Un sous-ordre exécute les instructions de son supérieur.

danh từ giống đực
  1. người dưới quyền, thuộc hạ
  2. (sinh vật học) phân bộ
    • créancier en sous-ordre
      chủ nợ của chủ nợ