sous-produit

Học thuật
Thân thiện
sous-produit

Un sous-produit de la production laitière est le fromage.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Sản phẩm phụ: Một sản vật được tạo ra một cách không chủ đích trong quá trình sản xuất hoặc chế biến một sản phẩm chính.
    • (Nghĩa bóng) Cái học mót dở: Một kết quả thứ cấp, không hoàn chỉnh hoặc giá trị thấp hơn, thường phát sinh từ một quá trình chính nào đó.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • La mélasse est un sous-produit de la fabrication du sucre. (Mật míamột sản phẩm phụ của quá trình sản xuất đường.)
    • Ces théories confuses ne sont que des sous-produits de ses lectures. (Nhữngthuyết rối rắm đó chỉcái học mót dở từ những anh ta đọc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "considéré comme un sous-produit": được coi như một sản phẩm phụ.

    • La chaleur générée est considérée comme un sous-produit de la réaction. (Nhiệt lượng tạo ra được coi như một sản phẩm phụ của phản ứng.)
  • "un simple sous-produit de": chỉ đơn thuầnhệ quả phụ của.

    • Son succès n'était qu'un simple sous-produit de son travail acharné. (Thành công của anh ấy chỉ đơn thuầnhệ quả phụ của sự làm việc chăm chỉ.)
Biến thể từ gần giống
  • Produit dérivé (n.m): Sản phẩm phái sinh, sản phẩm kèm theo (thường dùng trong kinh tế hoặc thương mại).
  • Résidu (n.m): Chất cặn, phần còn lại, thườngthứ bỏ đi.
  • Déchet (n.m): Chất thải, phế phẩm (nhấn mạnh tính chất vô giá trị hoặc cần loại bỏ).
Từ đồng nghĩa
  • Produit accessoire: Sản phẩm phụ, sản phẩm kèm theo.
  • Produit secondaire: Sản phẩm thứ cấp.
  • Conséquence indirecte: Hệ quả gián tiếp (dùng cho nghĩa bóng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp hình thành với danh từ 'sous-produit')

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ 'sous-produit')

sous-produit

Un sous-produit de la production laitière est le fromage.

danh từ giống đực
  1. sản phẩm phụ
  2. (nghĩa bóng) cái học mót dở