sous-tangente

Học thuật
Thân thiện
sous-tangente

La sous-tangente est représentée sur un graphique de fonction.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Tiếp ảnh: Trong hình học, đặc biệthình học giải tích, đâyđộ dài của đoạn thẳng nằm trên trục hoành (trục x) được xác định bởi giao điểm của tiếp tuyến tại một điểm trên đường cong với trục hoành hình chiếu vuông góc của điểm tiếp xúc đó xuống trục hoành.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Pour calculer la longueur de la sous-tangente, on utilise la dérivée de la fonction. (Để tính độ dài của tiếp ảnh, người ta sử dụng đạo hàm của hàm số.)
    • La sous-tangente à la parabole en un point donné est facile à déterminer. (Tiếp ảnh của parabol tại một điểm cho trước rất dễ xác định.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sous-tangente en un point M d'une courbe": Tiếp ảnh tại điểm M của một đường cong.
    • La sous-tangente en un point M d'une courbe y=f(x) est donnée par la formule |f(x)/f'(x)|. (Tiếp ảnh tại điểm M của đường cong y=f(x) được cho bởi công thức |f(x)/f'(x)|.)
Biến thể từ gần giống
  • Tangente (n.f): Tiếp tuyến. Đường thẳng chỉ chạm vào đường cong tại một điểm.
  • Sous-normale (n.f): Pháp ảnh. Độ dài đoạn thẳng trên trục hoành được xác định bởi giao điểm của pháp tuyến với trục hoành hình chiếu của điểm tiếp xúc.
Từ đồng nghĩa
  • Không từ đồng nghĩa phổ biến trực tiếp trong tiếng Pháp cho thuật ngữ hình học chuyên ngành này.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không áp dụng cho danh từ thuật ngữ toán học này.
Thành ngữ liên quan
  • Không áp dụng cho danh từ thuật ngữ toán học này.
sous-tangente

La sous-tangente est représentée sur un graphique de fonction.

danh từ giống cái
  1. (toán học) tiếp ảnh