sous-titrer

ngoại động từ
  1. đặt đề phụ cho
    • Sous-titrer un article
      đặt đề phụ cho một bài báo
  2. (điện ảnh) ghi phụ đề
    • Sous-titrer un film
      ghi phụ đề vào một bộ phim
sous-titrer
Le réalisateur fait sous-titrer son film pour le public international.