sous-verge

danh từ giống đực (không đổi)
  1. ngựa đi kèm (ngựa cưỡi)
  2. (nghĩa bóng, từ nghĩa ) người tùy tùng, kẻ thuộc hạ
sous-verge
Un homme riche monte à cheval avec son sous-verge.