south australia

Định nghĩa

Danh từ riêng: - Bang Nam Úc: "South Australia" một bang nằmmiền trung nam của nước Úc, giáp với Vịnh Great Australian Bightphía nam. Đây một trong sáu bang của Liên bang Úc, nổi tiếng với các vùng sản xuất rượu vang sa mạc rộng lớn.

dụ sử dụng
  • (Adelaide thủ phủ của bang Nam Úc.)
  • (Bang Nam Úc nổi tiếng với các vùng rượu vang như Thung lũng Barossa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "South Australian" (danh từ/tính từ): người hoặc thuộc về bang Nam Úc.
    • She is a proud South Australian. ( ấy một người Nam Úc đầy tự hào.)
    • The South Australian government announced new policies. (Chính phủ bang Nam Úc đã công bố các chính sách mới.)
Biến thể từ gần giống
  • South Australian (adj): thuộc về bang Nam Úc.
    • The South Australian coastline is beautiful. (Bờ biển của bang Nam Úc rất đẹp.)
  • South Australia không biến thể nào khác ngoài dạng viết hoa đầy đủ.
Từ đồng nghĩa
  • The Festival State: biệt danh của bang Nam Úc do nhiều lễ hội văn hóa.
    • The Festival State attracts tourists from around the world. (Bang của các Lễ hội thu hút du khách từ khắp nơi trên thế giới.)
Các cụm từ liên quan
  • "South Australian time": múi giờ của bang Nam Úc (UTC+9:30).
    • We need to adjust our clocks to South Australian time. (Chúng ta cần chỉnh đồng hồ theo giờ của bang Nam Úc.)
Thành ngữ liên quan
  • "As dry as South Australia": rất khô hạn (ám chỉ khí hậu khô cằn của bang).
    • The garden is as dry as South Australia this summer. (Khu vườn khô hạn như bang Nam Úc vào mùa này.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

south australia
South Australia is known for its vast vineyards and wine production.