south island

Định nghĩa

Danh từ riêng: - Đảo Nam (New Zealand): "South Island" tên gọi của hòn đảo lớn hơn nhưng ít dân cư hơn trong hai hòn đảo chính của New Zealand. bị ngăn cách với Đảo Bắc (North Island) bởi eo biển Cook.

dụ sử dụng
  • (Đảo Nam nổi tiếng với những dãy núi ngoạn mục các vịnh hẹp.)
  • (Nhiều du khách thích khám phá Đảo Nam bằng ô tô.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the South Island": thường được dùng với mạo từ "the" đây một địa danh cụ thể.

    • The South Island has a cooler climate than the North Island. (Đảo Nam khí hậu mát mẻ hơn Đảo Bắc.)
  • "South Island" (không mạo từ): có thể dùng trong các ngữ cảnh không chính thức hoặc khi làm tên riêng.

    • South Island is a paradise for hikers. (Đảo Nam thiên đường cho những người đi bộ đường dài.)
Biến thể từ gần giống
  • South Island (n): cũng có thể viết hoa cả hai từ để chỉ địa danh chính thức.
  • North Island (n): Đảo Bắc, hòn đảo kia của New Zealand.
  • Stewart Island (n): một hòn đảo nhỏ hơnphía nam Đảo Nam.
Từ đồng nghĩa
  • Te Waipounamu: tên gọi của Đảo Nam trong tiếng Māori, ngôn ngữ bản địa của New Zealand.
    • Te Waipounamu is the Māori name for the South Island. (Te Waipounamu tên gọi Māori của Đảo Nam.)
Các cụm từ liên quan
  • Mainland New Zealand: đôi khi được dùng để chỉ Đảo Nam phần đất liền lớn hơn của New Zealand (mặc dù Đảo Bắc cũng đất liền).
    • The South Island is often called the Mainland by locals. (Đảo Nam thường được người dân địa phương gọi là Đất Liền.)
Thành ngữ liên quan
  • "South Island shake": cụm từ thông tục chỉ các trận động đất thường xảy raĐảo Nam.
    • After the South Island shake, many buildings were damaged. (Sau trận động đấtĐảo Nam, nhiều tòa nhà bị hư hại.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

south island
A family takes a scenic drive through the mountains of the South Island.