south-westerly

/sauθ'westəli/
Học thuật
Thân thiện
south-westerly

The wind is blowing in a south-westerly direction.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Thuộc hướng tây nam: Mô tả hướng, phương hướng hoặc vị trí nằmphía tây nam hoặc đi về phía tây nam.
    • (Về gió) Đến từ hướng tây nam: Dùng để chỉ gió thổi từ hướng tây nam.
  2. Phó từ:

    • Về hướng tây nam: Diễn tả chuyển động hoặc hướng đi về phía tây nam.
    • Từ hướng tây nam: Diễn tả nguồn gốc hoặc xuất phát điểm từ phía tây nam.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • We set off in a south-westerly direction. (Chúng tôi lên đường theo hướng tây nam.)
    • A strong south-westerly wind is forecast for tomorrow. (Một cơn gió tây nam mạnh được dự báo cho ngày mai.)
  • Phó từ:

    • The storm is moving south-westerly. (Cơn bão đang di chuyển về hướng tây nam.)
    • The wind is blowing south-westerly. (Gió đang thổi từ hướng tây nam.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong hàng hải hàng không: Thường dùng để mô tả hướng đi chính xác của tàu thuyền, máy bay hoặc các hệ thống thời tiết.

    • The aircraft adjusted its course to a more south-westerly heading. (Máy bay đã điều chỉnh lộ trình sang hướng tây nam hơn.)
  • Dùng trong bản đồ học địa : Để chỉ phương hướng một cách chính xác.

    • The south-westerly part of the country is mostly mountainous. (Phần tây nam của đất nước chủ yếu đồi núi.)
Biến thể từ gần giống
  • South-west (SW) (danh từ & tính từ): Hướng tây nam, nằmphía tây nam.

    • The city is located in the south-west. (Thành phố nằmphía tây nam.)
  • South-western (tính từ): Thuộc về vùng tây nam.

    • She studies south-western dialects. ( ấy nghiên cứu các phương ngữ miền tây nam.)
Từ đồng nghĩa
  • Southwestward (tính từ & phó từ): Về hướng tây nam. (Từ này nhấn mạnh hướng di chuyển hơn vị trí cố định).
  • From the southwest (cụm giới từ): Từ phía tây nam. (Cách diễn đạt dài hơn, thay thế cho nghĩa phó từ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verbs phổ biến trực tiếp với từ "south-westerly" đây chủ yếu từ chỉ phương hướng.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "south-westerly".)

south-westerly

The wind is blowing in a south-westerly direction.

tính từ
  1. tây nam
    • south-westerly wind
      gió tây nam
phó từ
  1. về hướng tây nam; từ hướng tây nam

Từ gần giống