soutènement

Học thuật
Thân thiện
soutènement

Un mur de soutènement retient la terre sur le flanc de la colline.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Sự đỡ, sự chống: Hành động hoặc kỹ thuật dùng để hỗ trợ, giữ vững một cấu trúc hoặc một khối vật chất, thườngđể ngăn chặn sự sụp đổ hoặc lở đất.
    • Kết cấu chống đỡ: Chỉ bản thân công trình, cấu trúc hoặc hệ thống được dùng để thực hiện việc chống đỡ.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • L'ingénieur a étudié les problèmes de soutènement de la falaise. (Kỹ đã nghiên cứu các vấn đề chống đỡ cho vách đá.)
    • Le soutènement de cette mine est très solide. (Kết cấu chống đỡ của mỏ này rất vững chắc.)
    • Ils ont installé un système de soutènement provisoire. (Họ đã lắp đặt một hệ thống chống đỡ tạm thời.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mur de soutènement": Tường chắn, tường chống. Đâymột thuật ngữ kỹ thuật phổ biến chỉ bức tường được xây dựng đặc biệt để chịu áp lực ngang từ đất hoặc nước.
    • Un mur de soutènement est nécessaire pour retenir la terre sur ce terrain en pente. (Một bức tường chắncần thiết để giữ đất trên mảnh đất dốc này.)
Biến thể từ gần giống
  • Soutenir (động từ): chống đỡ, ủng hộ, duy trì.

    • Il faut soutenir ce mur qui menace de s'effondrer. (Cần phải chống đỡ bức tường nguy sụp đổ này.)
  • Soutenable (tính từ): có thể chống đỡ được, có thể bảo vệ được (lý lẽ).

    • Sa position n'est pas soutenable face aux critiques. (Lập trường của anh ta không thể bảo vệ được trước những lời chỉ trích.)
Từ đồng nghĩa
  • Étaiement (danh từ): sự chống, sự chống đỡ (bằng cột chống).
  • Contrefort (danh từ): trụ chống, trụ tường (kiến trúc).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verbs) đặc thù nào cho danh từ 'soutènement'.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ 'soutènement'.

soutènement

Un mur de soutènement retient la terre sur le flanc de la colline.

danh từ giống đực
  1. sự đỡ, sự chống
    • Mur de soutènement
      tường chống

Từ gần giống