soviétiser
Học thuậtThân thiện
L'Union soviétique a cherché à soviétiser les pays d'Europe de l'Est après la guerre.
Định nghĩa
- Ngoại động từ:
- Xô viết hóa: Hành động áp đặt hoặc chuyển đổi một hệ thống chính trị, kinh tế, xã hội theo mô hình của Liên bang Xô viết (cũ). Điều này thường bao gồm việc thiết lập chế độ một đảng, quốc hữu hóa tài sản, kế hoạch hóa tập trung nền kinh tế và kiểm soát tư tưởng.
Ví dụ sử dụng
- Ngoại động từ:
- Le gouvernement a cherché à soviétiser les industries du pays. (Chính phủ đã tìm cách xô viết hóa các ngành công nghiệp của đất nước.)
- Après la guerre, la politique visait à soviétiser la société. (Sau chiến tranh, chính sách nhằm mục đích xô viết hóa xã hội.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Processus de soviétisation": Quá trình xô viết hóa.
- La soviétisation de l'Europe de l'Est a été un phénomène majeur de l'après-guerre. (Việc xô viết hóa Đông Âu là một hiện tượng lớn thời hậu chiến.)
- "Être soviétisé": Bị xô viết hóa (dạng bị động).
- La région a été soviétisée en quelques années. (Khu vực đã bị xô viết hóa chỉ trong vài năm.)
Biến thể và từ gần giống
- Soviétisation (danh từ giống cái): Sự xô viết hóa.
- La soviétisation impliquait des changements profonds. (Sự xô viết hóa bao hàm những thay đổi sâu sắc.)
- Soviétique (tính từ): (thuộc về) Xô viết, Liên Xô.
- le modèle soviétique (mô hình Xô viết)
Từ đồng nghĩa
- Communiser: Cộng sản hóa (theo mô hình chung của chủ nghĩa cộng sản, có thể không hoàn toàn giống với "soviétiser" mang tính đặc thù mô hình Liên Xô).
- Satelliser: Vệ tinh hóa (biến một quốc gia thành chư hầu, thường đi kèm với quá trình soviét hóa).
Từ trái nghĩa
- Désoviétiser: Phi xô viết hóa, giải thể chế độ Xô viết.
- Libéraliser: Tự do hóa.
- Démocratiser: Dân chủ hóa.
L'Union soviétique a cherché à soviétiser les pays d'Europe de l'Est après la guerre.
ngoại động từ
- xô viết hóa