sowback

/'saubæk/
Học thuật
Thân thiện
sowback

A low sowback rises from the desert floor.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cồn cát thấp: Một dạng địa hình tự nhiên, một hoặc đồi cát kích thước nhỏ độ cao thấp, thường được tìm thấycác vùng sa mạc hoặc bờ biển.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The caravan moved slowly between the sowbacks. (Đoàn lữ hành di chuyển chậm rãi giữa những cồn cát thấp.)
    • A few hardy plants managed to grow on the windward side of the sowback. (Một vài loài thực vật cứng cáp đã mọc đượcphía đầu gió của cồn cát thấp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a chain of sowbacks": một chuỗi các cồn cát thấp.
    • The desert was marked by a chain of sowbacks stretching to the horizon. (Sa mạc được đánh dấu bởi một chuỗi các cồn cát thấp trải dài đến tận chân trời.)
Biến thể từ gần giống
  • Dune (n): đụn cát, cồn cát (nói chung, có thể cao hơn một sowback).
  • Hillock (n): đất nhỏ, đồi thấp (không nhất thiết bằng cát).
  • Mound (n): , đống (có thể đất, đá hoặc cát).
Từ đồng nghĩa
  • Low dune: cồn cát thấp.
  • Sand hillock: cát nhỏ.
Lưu ý
  • Từ "sowback" một thuật ngữ chuyên ngành địa địa chất, ít được sử dụng trong giao tiếp hàng ngày. thường xuất hiện trong các văn bản mô tả địa hình hoặc môi trường tự nhiên.
sowback

A low sowback rises from the desert floor.

danh từ
  1. cồn cát thấp