spécificité

danh từ giống cái
  1. tính đặc thù, tính chuyên biệt
    • Spécificité d'un symptôme
      tính đặc thù của một triệu chứng
  2. (y học) tính đặc hiệu
    • Spécificité d'un médicament
      tính đặc hiệu của một vị thuốc
spécificité
La spécificité de ce médicament est étudiée en laboratoire.