spéculateur

Học thuật
Thân thiện
spéculateur

Un spéculateur achète des actions en espérant une hausse des prix.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Kẻ đầu cơ: Người tham gia vào hoạt động đầu cơ, tức là mua vào với mục đích bán lại để kiếm lời dựa trên sự biến động của giá cả, thường không tạo ra giá trị thực tế có thể gây bất ổn thị trường.
    • Người suy đoán, người phỏng đoán: (Nghĩa ít phổ biến hơn) Người đưa ra các giả thuyết, suy luận dựa trên thông tin không chắc chắn.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Les spéculateurs ont fait monter le prix des logements. (Những kẻ đầu cơ đã đẩy giá nhà ở lên cao.)
    • Il est accusé d'être un spéculateur sans scrupules. (Hắn ta bị buộc tộimột kẻ đầu cơ vô lương tâm.)
    • Plus un spéculateur qu'un investisseur, il ne cherche que le profit rapide. (Là một kẻ đầu cơ hơn là một nhà đầu , hắn ta chỉ tìm kiếm lợi nhuận nhanh chóng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "spéculateur à la hausse": kẻ đầu cơ giá lên (mua vào với kỳ vọng giá sẽ tăng).
    • Les spéculateurs à la hausse ont acheté massivement cette cryptomonnaie. (Những kẻ đầu cơ giá lên đã mua vào ồ ạt loại tiền mã hóa này.)
  • "spéculateur à la baisse": kẻ đầu cơ giá xuống (bán khống hoặc đặt cược vào việc giá sẽ giảm).
    • Les spéculateurs à la baisse ont parié sur l'effondrement du marché. (Những kẻ đầu cơ giá xuống đã đặt cược vào sự sụp đổ của thị trường.)
Biến thể từ gần giống
  • Spéculatrice (n. f.): Dạng danh từ giống cái của "spéculateur".
    • Elle est une spéculatrice redoutée en Bourse. ( tamột nữ đầu cơ đáng gờm trên thị trường chứng khoán.)
  • Spéculatif, spéculative (adj.): mang tính đầu cơ, suy đoán.
    • Un investissement spéculatif. (Một khoản đầu mang tính đầu cơ.)
  • Spéculation (n. f.): sự đầu cơ; sự suy đoán.
    • La spéculation immobilière. (Đầu cơ bất động sản.)
Từ đồng nghĩa
  • Agiotiste (n.): kẻ đầu cơ, chủ yếu trong lĩnh vực tài chính hoặc chứng khoán.
  • Profiteur (n.): kẻ trục lợi (nghĩa rộng hơn, có thể không chỉ trong đầu cơ tài chính).
Từ trái nghĩa
  • Investisseur (n.): nhà đầu (người bỏ vốn vào một dự án, doanh nghiệp với kỳ vọng lợi nhuận dài hạn dựa trên giá trị thực).
  • Producteur (n.): nhà sản xuất (người tạo ra hàng hóa, giá trị thực tế).
spéculateur

Un spéculateur achète des actions en espérant une hausse des prix.

danh từ
  1. kẻ đầu cơ