space age

/'speis'eidʤ/
Học thuật
Thân thiện
space age

The space age began with the launch of the first artificial satellite.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thời đại du hành vũ trụ: Một giai đoạn lịch sử bắt đầu với những chuyến du hành vào không gian của con người, đặc biệt từ sau sự kiện phóng vệ tinh nhân tạo đầu tiên (Sputnik 1) vào năm 1957. Thuật ngữ này mô tả kỷ nguyên công nghệ vũ trụ khám phá không gian trở thành hiện thực ảnh hưởng lớn đến xã hội.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The invention of the microchip was a key development of the space age. (Việc phát minh ra vi mạch một bước phát triển then chốt của thời đại du hành vũ trụ.)
    • We are living in the space age. (Chúng ta đang sống trong thời đại du hành vũ trụ.)
    • Space age technology has led to many everyday inventions. (Công nghệ thời đại vũ trụ đã dẫn đến nhiều phát minh phục vụ đời sống hằng ngày.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Tính từ hóa (Space-age): Khi được dùng như một tính từ (thường dấu gạch nối: ), từ này mô tả thứ đó cực kỳ hiện đại, tiên tiến, tương lai, hoặc phong cách lấy cảm hứng từ công nghệ vũ trụ.
    • The building has a space-age design with lots of glass and steel. (Tòa nhà thiết kế kiểu thời đại vũ trụ với nhiều kính thép.)
    • This kitchen is equipped with space-age appliances. (Căn bếp này được trang bị những thiết bị cực kỳ hiện đại.)
Biến thể từ gần giống
  • Space-age (adj): (như đã giải thíchtrên) thuộc về hoặc đặc điểm của thời đại du hành vũ trụ; rất hiện đại tiên tiến.
  • Spacefaring (adj): khả năng du hành hoạt động trong vũ trụ.
    • A spacefaring nation. (Một quốc gia khả năng du hành vũ trụ.)
Từ đồng nghĩa
  • Astronautical era: Kỷ nguyên hàng không vũ trụ.
  • Jet age: Thời đại phản lực (thường chỉ giai đoạn phát triển của ngành hàng không, nhưng đôi khi được dùng trong cùng ngữ cảnh về sự tiến bộ công nghệ).
Thành ngữ liên quan
  • A product of the space age: Một sản phẩm/sáng tạo điển hình của thời đại vũ trụ, thường chỉ sự tiên tiến.
    • The smartphone is truly a product of the space age. (Điện thoại thông minh thực sự một sản phẩm của thời đại vũ trụ.)
space age

The space age began with the launch of the first artificial satellite.

danh từ
  1. thời dại du hành vũ trụ (kể từ ngày phóng vệ tinh nhân tạo đầu tiên 4 20 2957)