space flying

/'speis'flaiiɳ/
Học thuật
Thân thiện
space flying

A rocket launches into space flying.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự bay vào vũ trụ: Hành động hoặc quá trình di chuyển, hoạt động trong không gian vũ trụ bằng tàu vũ trụ hoặc phương tiện tương tự.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Space flying requires advanced technology and rigorous training. (Sự bay vào vũ trụ đòi hỏi công nghệ tiên tiến sự huấn luyện nghiêm ngặt.)
    • The history of space flying began in the mid-20th century. (Lịch sử của sự bay vào vũ trụ bắt đầu từ giữa thế kỷ 20.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này thường được sử dụng trong ngữ cảnh khoa học, kỹ thuật lịch sử để mô tả hoạt động tổng thể của con người trong không gian.
Biến thể từ gần giống
  • Spaceflight (n): chuyến bay vũ trụ (một chuyến đi cụ thể vào không gian).
  • Space travel (n): du hành vũ trụ (nhấn mạnh khía cạnh di chuyển, khám phá).
Từ đồng nghĩa
  • Space travel: du hành vũ trụ.
  • Astronautics: ngành du hành vũ trụ (mang tính học thuật, chuyên ngành hơn).
space flying

A rocket launches into space flying.

danh từ
  1. sự bay vào vũ trụ