space-bar

/'speisbɑ:/
Học thuật
Thân thiện
space-bar

A typist presses the space-bar on a typewriter.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phím cách, phím dài: Phím dài, nằmhàng dưới cùng của bàn phím máy tính hoặc máy chữ, dùng để tạo ra khoảng trống giữa các từ hoặc tự khi được nhấn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Press the space-bar to separate the words. (Nhấn phím cách để tách các từ.)
    • The space-bar on my keyboard is not working properly. (Phím cách trên bàn phím của tôi không hoạt động bình thường.)
    • To create a space between sentences, you use the space-bar. (Để tạo khoảng cách giữa các câu, bạn sử dụng phím cách.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To hit/ press/ tap the space-bar": Nhấn/phím/phím cách.
    • You need to hit the space-bar twice after a period in some style guides. (Theo một số hướng dẫn định dạng, bạn cần nhấn phím cách hai lần sau dấu chấm.)
Biến thể từ gần giống
  • Space key (n): Phím cách (cách gọi khác).
  • Spacer (n, ): Cái rập cách chữ (ở máy chữ).
Từ đồng nghĩa
  • Space key: Phím cách.
space-bar

A typist presses the space-bar on a typewriter.

danh từ
  1. cái rập cách chữ (ở máy chữ) ((cũng) spacer)