space-bar
/'speisbɑ:/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Phím cách, phím dài: Phím dài, nằm ở hàng dưới cùng của bàn phím máy tính hoặc máy chữ, dùng để tạo ra khoảng trống giữa các từ hoặc ký tự khi được nhấn.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Press the space-bar to separate the words. (Nhấn phím cách để tách các từ.)
- The space-bar on my keyboard is not working properly. (Phím cách trên bàn phím của tôi không hoạt động bình thường.)
- To create a space between sentences, you use the space-bar. (Để tạo khoảng cách giữa các câu, bạn sử dụng phím cách.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "To hit/ press/ tap the space-bar": Nhấn/phím/phím cách.
- You need to hit the space-bar twice after a period in some style guides. (Theo một số hướng dẫn định dạng, bạn cần nhấn phím cách hai lần sau dấu chấm.)
Biến thể và từ gần giống
- Space key (n): Phím cách (cách gọi khác).
- Spacer (n, cũ): Cái rập cách chữ (ở máy chữ).
Từ đồng nghĩa
- Space key: Phím cách.
danh từ
- cái rập cách chữ (ở máy chữ) ((cũng) spacer)