spadassin

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Kẻ giết người thuê, kẻ thích khách: Một người đàn ông được thuê để giết người hoặc thực hiện các hành vi bạo lực, thường sử dụng kiếm hoặc vũ khí tương tự. Nghĩa này thường được dùng trong văn học.
    • Người thích đọ gươm: Một người đàn ông thích gây gổ, thường xuyên tìm kiếm các cuộc đấu kiếm hoặc xung đột bạo lực. Đâymột nghĩa .
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Dans ce roman, le héros doit affronter un spadassin envoyé par son ennemi. (Trong cuốn tiểu thuyết này, người anh hùng phải đối mặt với một tên sát thủ thuê do kẻ thù của anh ta phái đến.)
    • Au XVIIe siècle, les spadassins rôdaient souvent dans les ruelles sombres. (Vào thế kỷ 17, những kẻ thích đọ gươm thường lang thang trong các ngõ hẻm tối tăm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Spadassin" thường xuất hiện trong các tác phẩm văn học lịch sử hoặc phiêu lưu để mô tả những nhân vật phản diện bạo lực hoặc những tay kiếm thuê.
    • Le personnage du spadassin ajoute une tension dramatique à l'intrigue. (Nhân vật tên sát thủ thuê làm tăng thêm sự căng thẳng kịch tính cho cốt truyện.)
Biến thể từ gần giống
  • Spadasine (danh từ giống cái, hiếm gặp): Dạng giống cái của "spadassin".
  • Bravo (danh từ giống đực): Kẻ côn đồ, kẻ du côn. Có nghĩa tương tự nhưng ít mang sắc thái "thuê mướn" hơn.
  • Tueur à gages (danh từ giống đực): Kẻ giết người thuê. Từ đồng nghĩa hiện đại phổ biến hơn cho nghĩa đầu tiên.
Từ đồng nghĩa
  • Assassin (danh từ giống đực): Kẻ ám sát.
  • Sicaire (danh từ giống đực): Kẻ giết người thuê (từ cổ).
  • Bretteur (danh từ giống đực): Người thích gây sự, người hay đấu kiếm. Gần nghĩa với nghĩa thứ hai.
Thành ngữ liên quan
  • Être un vrai spadassin: Là một tay kiếm thực thụ/ một kẻ hiếu chiến.
    • Avec son épée, il se prend pour un vrai spadassin. (Với thanh kiếm của mình, hắn ta tưởng mìnhmột tay kiếm thực thụ.)
danh từ giống đực
  1. (văn học) kẻ giết người thuê, kẻ thích khách
  2. (từ , nghĩa ) người thích đọ gươm