sparkish

/'spɑ:kiʃ/
Học thuật
Thân thiện
sparkish

A man in a sparkish outfit flirts with a woman at a garden party.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Trai , hay tán gái: Dùng để miêu tả một người đàn ông có vẻ ngoài diêm dúa, thích phô trương hành vi tán tỉnh, ve vãn phụ nữ một cách quá mức hoặc thiếu tế nhị.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • He was known in town for his sparkish manners and flashy clothes. (Anh ta nổi tiếng trong thị trấn tác phong trai quần áo hào nhoáng.)
    • The sparkish young man spent all his time trying to impress the ladies. (Chàng trai hay tán gái ấy dành toàn bộ thời gian để cố gây ấn tượng với các quý .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sparkish behavior": hành vi trai , thích tán gái.
    • His sparkish behavior at the party made many people uncomfortable. (Hành vi trai của anh ta ở bữa tiệc khiến nhiều người khó chịu.)
Biến thể từ gần giống
  • Spark (danh từ, lỗi thời): một người đàn ông ăn mặc đẹp, hay ve vãn; một tay chơi.
  • Fop (danh từ): người đàn ông quá chú trọng đến quần áo ngoại hình; công tử bột.
Từ đồng nghĩa
  • Dandyish: có vẻ công tử bột, chải chuốt.
  • Foppish: màu mè, công tử bột.
  • Ladies' man: người đàn ông thích ve vãn phụ nữ.
Từ trái nghĩa
  • Unassuming: khiêm tốn, không phô trương.
  • Plain: giản dị, mộc mạc.
sparkish

A man in a sparkish outfit flirts with a woman at a garden party.

tính từ
  1. trai , hay tán gái