spectrogram

/'spektrougræm/
Học thuật
Thân thiện
spectrogram

A scientist examines a spectrogram on a computer screen.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ảnh phổ, biểu đồ phổ: Một bản ghi hoặc biểu diễn hình ảnh (thường dưới dạng biểu đồ hoặc ảnh chụp) của một phổ, cho thấy cường độ của các thành phần tần số khác nhau trong một tín hiệu (như âm thanh hoặc ánh sáng) theo thời gian.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The scientist analyzed the sound using a spectrogram. (Nhà khoa học đã phân tích âm thanh bằng một ảnh phổ.)
    • This spectrogram shows the different frequencies present in the bird's song. (Ảnh phổ này cho thấy các tần số khác nhau trong tiếng hót của chim.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "voice spectrogram": ảnh phổ giọng nói, thường được sử dụng trong ngôn ngữ học pháp y để phân tích đặc điểm giọng nói.

    • The linguist studied the voice spectrogram to identify the speaker's accent. (Nhà ngôn ngữ học nghiên cứu ảnh phổ giọng nói để xác định giọng địa phương của người nói.)
  • "spectrogram analysis": phân tích ảnh phổ, quá trình nghiên cứu các đặc điểm từ một biểu đồ phổ.

    • Spectrogram analysis is crucial in audio forensics. (Phân tích ảnh phổ rất quan trọng trong giám định âm thanh.)
Biến thể từ gần giống
  • Spectrograph (n): máy quang phổ, thiết bị dùng để ghi lại phổ tạo ra spectrogram.

    • The observatory uses a powerful spectrograph. (Đài thiên văn sử dụng một máy quang phổ mạnh.)
  • Spectrum (n): phổ, dải các thành phần tần số.

    • The visible light spectrum contains all the colors we can see. (Phổ ánh sáng khả kiến chứa tất cả các màu chúng ta có thể nhìn thấy.)
Từ đồng nghĩa
  • Spectral record: bản ghi phổ.
  • Frequency plot: biểu đồ tần số (một cách mô tả chức năng của spectrogram).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ danh từ 'spectrogram').

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ 'spectrogram').

spectrogram

A scientist examines a spectrogram on a computer screen.

danh từ
  1. (vật ) ảnh phổ

Từ đồng nghĩa