spelaean

/spi'li:ən/
Học thuật
Thân thiện
spelaean

A pale, blind fish swims in a dark spelaean pool.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về hang động, liên quan đến hang động: Từ này dùng để mô tả những thứ nguồn gốc, tồn tại hoặc liên quan đến các hang động.
    • Sống trong hang động: Dùng để chỉ các sinh vật trú trong môi trường hang động.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The scientists discovered spelaean formations deep inside the cave. (Các nhà khoa học đã phát hiện ra các cấu trúc thuộc về hang động sâu bên trong hang.)
    • Bats are often considered spelaean creatures. (Dơi thường được coi sinh vật sống trong hang động.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Spelaean environment": môi trường hang động.

    • Studying the spelaean environment helps us understand unique ecosystems. (Nghiên cứu môi trường hang động giúp chúng ta hiểu các hệ sinh thái độc đáo.)
  • "Spelaean fauna": hệ động vật hang động.

    • The spelaean fauna includes many blind and colorless species. (Hệ động vật hang động bao gồm nhiều loài không màu.)
Biến thể từ gần giống
  • Speleology (n): khoa nghiên cứu hang động.

    • He is studying speleology at university. (Anh ấy đang học khoa nghiên cứu hang độngtrường đại học.)
  • Speleologist (n): nhà nghiên cứu hang động.

    • The speleologist explored the uncharted cave. (Nhà nghiên cứu hang động đã khám phá hang động chưa được vẽ bản đồ.)
Từ đồng nghĩa
  • Cavernous: thuộc về hang động lớn.
  • Troglodytic: thuộc về người/động vật sống trong hang.
spelaean

A pale, blind fish swims in a dark spelaean pool.

tính từ
  1. (thuộc) hang hốc; như hang hốc
  2. sống trong hang hốc