speleology

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khoa học nghiên cứu hang động: "speleology" ngành khoa học chuyên nghiên cứu về hang động, bao gồm cấu trúc địa chất, quá trình hình thành, hệ sinh thái các đặc điểm khác của hang động.
    • Thú vui khám phá hang động: "speleology" cũng chỉ hoạt động giải trí hoặc thể thao khám phá hang động, thường được gọi là "thám hiểm hang động".
dụ sử dụng
  • (Khoa học nghiên cứu hang động đòi hỏi kiến thức về địa chất, sinh học các kỹ thuật an toàn.)
  • (Anh ấy theo đuổi thú vui khám phá hang động đã khám phá nhiều hang động ở Việt Nam.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to engage in speleology": tham gia vào hoạt động nghiên cứu hoặc khám phá hang động một cách chuyên nghiệp hoặc nghiệp .

    • Many scientists engage in speleology to study underground ecosystems. (Nhiều nhà khoa học tham gia vào khoa học nghiên cứu hang động để nghiên cứu các hệ sinh thái dưới lòng đất.)
  • "applied speleology": lĩnh vực ứng dụng kiến thức về hang động vào thực tế, như quản lý tài nguyên nước ngầm hoặc du lịch.

    • Applied speleology helps in managing groundwater resources in karst regions. (Khoa học nghiên cứu hang động ứng dụng giúp quản lý tài nguyên nước ngầmcác vùng đá vôi.)
Biến thể từ gần giống
  • Speleologist (danh từ): nhà nghiên cứu hang động hoặc người thám hiểm hang động.

    • A speleologist must be trained in caving techniques. (Một nhà nghiên cứu hang động phải được đào tạo về kỹ thuật thám hiểm hang động.)
  • Speleological (tính từ): thuộc về khoa học nghiên cứu hang động.

    • The speleological survey revealed new cave passages. (Khảo sát hang động đã tiết lộ các lối đi mới trong hang.)
Từ đồng nghĩa
  • Cave science: khoa học về hang động (thường dùng trong ngữ cảnh học thuật).
  • Caving: thám hiểm hang động (thường chỉ hoạt động thể thao hoặc giải trí).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không : "speleology" không phrasal verbs phổ biến.
Thành ngữ liên quan
  • Không : "speleology" không thành ngữ phổ biến trong tiếng Anh.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống