spermological

/,spə:mə'lɔdʤikəl/
Học thuật
Thân thiện
spermological

A botanist examines seeds under a microscope for spermological research.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc) khoa nghiên cứu hạt cây: "Spermological" một tính từ mô tả những liên quan đến lĩnh vực khoa học chuyên nghiên cứu về hạt cây.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The botanical garden has a spermological collection for research. (Vườn bách thảo một bộ sưu tập nghiên cứu hạt cây.)
    • His spermological studies focus on seed germination. (Các nghiên cứu về hạt cây của ông ấy tập trung vào sự nảy mầm của hạt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Spermological analysis": phân tích về hạt cây.
    • The spermological analysis revealed new data about seed dispersal. (Phân tích về hạt cây đã tiết lộ dữ liệu mới về sự phát tán hạt.)
Biến thể từ gần giống
  • Spermology (danh từ): khoa nghiên cứu hạt cây.

    • Spermology is a specialized branch of botany. (Khoa nghiên cứu hạt cây một nhánh chuyên sâu của thực vật học.)
  • Spermatological (tính từ): (từ đồng nghĩa, ít phổ biến hơn) có nghĩa giống hệt "spermological".

    • The spermatological examination was thorough. (Việc kiểm tra về hạt cây rất kỹ lưỡng.)
Từ đồng nghĩa
  • Seed-related (adj): liên quan đến hạt giống (nghĩa rộng ít chuyên môn hơn).
spermological

A botanist examines seeds under a microscope for spermological research.

tính từ
  1. (như) spermatological
  2. (thực vật học) (thuộc) khoa nghiên cứu hạt cây