spermologist

/spə:'mɔlədʤist/
Học thuật
Thân thiện
spermologist

A botanist, a spermologist, carefully examines a large seed pod in the laboratory.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nhà nghiên cứu hạt cây: Một nhà khoa học chuyên nghiên cứu về hạt cây, bao gồm cấu trúc, sự phát triển, phân loại các đặc tính khác của chúng. Đây một thuật ngữ chuyên ngành trong thực vật học.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The spermologist carefully cataloged the seeds from the Amazon rainforest. (Vị nhà nghiên cứu hạt cây đã cẩn thận phân loại các hạt giống từ rừng nhiệt đới Amazon.)
    • Her work as a spermologist involves studying seed dispersal mechanisms. (Công việc của ấy với tư cách một nhà nghiên cứu hạt cây liên quan đến việc nghiên cứu các chế phát tán hạt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này rất chuyên sâu hiếm khi được sử dụng trong ngôn ngữ thông thường. chủ yếu xuất hiện trong các văn bản học thuật, báo cáo khoa học hoặc khi mô tả chuyên môn của một nhà thực vật học.
Biến thể từ gần giống
  • Spermology (danh từ): Lĩnh vực nghiên cứu về hạt cây; khoa học nghiên cứu hạt.
    • Spermology is a specialized branch of botany. (Khoa học nghiên cứu hạt một nhánh chuyên biệt của thực vật học.)
  • Spermatologist (danh từ): Một từ đồng nghĩa khác của "spermologist".
Từ đồng nghĩa
  • Seed scientist: Nhà khoa học nghiên cứu hạt giống (cách diễn đạt ít chuyên môn hơn).
spermologist

A botanist, a spermologist, carefully examines a large seed pod in the laboratory.

danh từ
  1. (như) spermatologist
  2. (thực vật học) nhà nghiên cứu hạt cây