spermophile

Định nghĩa

Danh từ: - Sóc đất: "spermophile" một loài động vật gặm nhấm sống dưới mặt đất, thuộc họ sóc, thân hình nhỏ gọn, đào hang để sinh sống thường gây hại cho mùa màng. - Loài gặm nhấm đào hang: Từ này còn chỉ chung các loài gặm nhấm tập tính đào hang dưới đất, phân bốcả Cựu Thế giới Tân Thế giới.

dụ sử dụng
  • (Người nông dân đặt bẫy để bắt con sóc đất đang phá hoại ruộng lúa mì của ông ấy.)
  • (Sóc đất nổi tiếng với những đường hầm phức tạp dưới lòng đất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be a spermophile": dùng theo nghĩa bóng để chỉ người thích đào bới, tìm kiếm thông tin hoặc hành vi lén lút.
    • He is such a spermophile, always digging into other people's secrets. (Anh ta đúng một kẻ thích đào bới, luôn tìm hiểu bí mật của người khác.)
Biến thể từ gần giống
  • Spermophilous (tính từ): thuộc về hoặc liên quan đến sóc đất.
    • The spermophilous behavior of the rodent is fascinating to biologists. (Hành vi của loài gặm nhấm sóc đất rất hấp dẫn đối với các nhà sinh vật học.)
Từ đồng nghĩa
  • Ground squirrel: sóc đất (từ phổ biến hơn trong tiếng Anh).
  • Gopher: chuột túi (một loại gặm nhấm đào hang khác, đôi khi bị nhầm lẫn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Dig up: đào lên, khai quật (thường dùng để chỉ hành động của spermophile).
    • The spermophile dug up the roots of the plants. (Con sóc đất đã đào lên rễ cây.)
Thành ngữ liên quan
  • To go to ground: ẩn náu, lẩn trốn (giống tập tính của spermophile khi gặp nguy hiểm).
    • After the scandal, the politician went to ground like a spermophile. (Sau vụ bê bối, chính trị gia đó đã ẩn náu như một con sóc đất.)
spermophile
A farmer watches a spermophile near the edge of his field.