sphenogram

/'sfi:nəgræm/
Học thuật
Thân thiện
sphenogram

A scholar carefully studies an ancient sphenogram on a clay tablet.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chữ hình nêm: Một tự hoặc chữ viết hình dạng giống như một cái nêm, thường được sử dụng trong các hệ thống chữ viết cổ đại như chữ hình nêm của người Lưỡng .
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The archaeologist carefully copied each sphenogram from the ancient clay tablet. (Nhà khảo cổ học đã cẩn thận sao chép từng chữ hình nêm từ tấm bảng đất sét cổ đại.)
    • Understanding sphenograms is key to deciphering cuneiform script. (Hiểu được các chữ hình nêm chìa khóa để giải mã chữ hình nêm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A series of sphenograms": Một chuỗi các chữ hình nêm.
    • The inscription consisted of a series of sphenograms pressed into the wet clay. (Bản khắc bao gồm một chuỗi các chữ hình nêm được ấn vào đất sét ướt.)
Biến thể từ gần giống
  • Cuneiform (n): Chữ hình nêm (hệ thống chữ viết).
    • Cuneiform was one of the earliest systems of writing. (Chữ hình nêm một trong những hệ thống chữ viết sớm nhất.)
Từ đồng nghĩa
  • Cuneiform character: tự hình nêm.
  • Wedge-shaped character: tự hình cái nêm.
sphenogram

A scholar carefully studies an ancient sphenogram on a clay tablet.

danh từ
  1. chữ hình nêm