spherics

/'sferiks/
Học thuật
Thân thiện
spherics

The mathematician studies spherics to understand curved surfaces.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hình học lượng giác cầu: "spherics" một danh từ số nhiều nhưng thường được dùng như một danh từ số ít, chỉ một nhánh của toán học nghiên cứu các hình dạng, tính chất phép tính trên bề mặt của một hình cầu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Spherics is essential for understanding celestial navigation. (Hình học lượng giác cầu rất cần thiết để hiểu về định vị thiên văn.)
    • The ancient Greeks made significant contributions to the field of spherics. (Người Hy Lạp cổ đại những đóng góp quan trọng cho lĩnh vực hình học lượng giác cầu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the principles of spherics": các nguyên của hình học lượng giác cầu.
    • Astronomers apply the principles of spherics to map the stars. (Các nhà thiên văn học áp dụng các nguyên của hình học lượng giác cầu để lập bản đồ các vì sao.)
Biến thể từ gần giống
  • Spherical (adj): hình cầu, thuộc về hình cầu.
    • The Earth is nearly spherical in shape. (Trái Đất hình dạng gần như hình cầu.)
  • Sphere (n): hình cầu, lĩnh vực, phạm vi.
    • Mathematics is her sphere of expertise. (Toán học lĩnh vực chuyên môn của ấy.)
Từ đồng nghĩa
  • Spherical geometry: hình học cầu.
  • Spherical trigonometry: lượng giác cầu.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào trực tiếp liên quan đến từ "spherics" do tính chất chuyên ngành của .)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "spherics" do tính chất chuyên ngành của .)

spherics

The mathematician studies spherics to understand curved surfaces.

danh từ số nhiều dùng như số ít
  1. hình học lượng giác cầu

Từ chứa "spherics"