spherule

/'sferju:l/
Học thuật
Thân thiện
spherule

A scientist examines a glass slide covered in tiny spherules under a bright light.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hình cầu nhỏ, quả cầu nhỏ: Một vật thể hoặc cấu trúc hình dạng hình cầu với kích thước rất nhỏ, thường có thể quan sát dưới kính hiển vi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Under the microscope, we observed tiny mineral spherules. (Dưới kính hiển vi, chúng tôi quan sát thấy những quả cầu nhỏ bằng khoáng chất.)
    • The sediment contained numerous glass spherules, likely from a meteorite impact. (Trầm tích chứa nhiều hình cầu nhỏ bằng thủy tinh, khả năng từ một vụ va chạm thiên thạch.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong địa chất học, spherule thường dùng để chỉ các hạt hình cầu nhỏ hình thành từ các quá trình như va chạm thiên thạch hoặc hoạt động núi lửa.
    • Impact spherules are key evidence for ancient asteroid strikes. (Các quả cầu nhỏ do va chạm bằng chứng quan trọng cho các vụ va chạm thiên thạch cổ đại.)
  • Trong sinh học, spherule có thể chỉ các cấu trúc tế bào hoặc bào tử dạng hình cầu.
    • The fungus forms resistant spherules in the soil. (Loại nấm này tạo ra các quả cầu nhỏ đề kháng trong đất.)
Biến thể từ gần giống
  • Spherical (adj): hình cầu, thuộc về hình cầu.
    • The object has a perfectly spherical shape. (Vật thể hình dạng hình cầu hoàn hảo.)
  • Sphere (n): hình cầu, quả cầu, lĩnh vực.
    • The glass sphere rolled off the table. (Quả cầu thủy tinh lăn khỏi bàn.)
Từ đồng nghĩa
  • Microsphere: vi cầu (một quả cầu cực nhỏ).
  • Globule: giọt nhỏ, hạt nhỏ hình cầu (thường dùng cho chất lỏng).
  • Bead: hạt nhỏ, thường hình cầu có thể xâu lại được.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này danh từ chuyên ngành, không phrasal verb đi kèm)

Thành ngữ liên quan

(Từ này danh từ chuyên ngành, không thành ngữ phổ biến)

spherule

A scientist examines a glass slide covered in tiny spherules under a bright light.

danh từ
  1. hình cầu nhỏ, quả cầu nhỏ