sphinges

/sfiɳks/
danh từ, số nhiều sphinxes, sphinges
  1. (thần thoại,thần học) Xphanh (quái vật đầu đàn bà, mình sư tử)
  2. (the Sphinx) tượng Xphanh (ở Ai cập)
  3. người bí hiểm, người khó hiểu
sphinges
The museum displayed several ancient sphinges in its main hall.